Hành động ghi điểm và điểm mỗi đơn vị cho từng ngày trong năm ngày Giai đoạn chuẩn bị của Quốc Gia Mạnh Nhất (KvK).
| Hành động | Điểm | Đơn vị |
|---|---|---|
| Tăng cấp Đá quý Lãnh Chúa | 70 | cấp |
| Nâng cấp công trình Tinh Thể Đỏ | 2.000 | lần |
| Sử dụng Tăng tốc (mỗi 1 triệu) | 30 | triệu |
| Hoàn thành Sự kiện | 6.000 | nhiệm vụ |
| Hành động | Điểm | Đơn vị |
|---|---|---|
| Nâng cấp công trình Tinh Thể Đỏ | 2.000 | lần |
| Sử dụng Tăng tốc (mỗi 1 triệu) | 30 | triệu |
| Quay Vòng Quay May Mắn | 8.000 | lượt |
| Thăng cấp tướng (Mảnh vỡ Sử thi) | 1.220 | lần |
| Thăng cấp tướng (Mảnh vỡ Thần thoại) | 3.040 | lần |
| Thu thập tài nguyên (mỗi 1000 lương thực/gỗ) | 2 | nghìn |
| Hành động | Điểm | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đột phá Thú cưng | 50 | cấp |
| Dấu Ấn Hoang Dã Cao Cấp | 15.000 | dấu ấn |
| Dấu Ấn Hoang Dã Thường | 1.150 | dấu ấn |
| Tăng cấp Đá quý Lãnh Chúa | 70 | cấp |
| Quay Vòng Quay May Mắn | 8.000 | lượt |
| Hoàn thành Sự kiện | 6.000 | nhiệm vụ |
| Hành động | Điểm | Đơn vị |
|---|---|---|
| Tăng cấp Đá quý Lãnh Chúa | 70 | cấp |
| Sử dụng Đá Chuyên Dụng (trang bị Tướng) | 4.000 | cái |
| Linh kiện Trang bị chuyên dụng Tướng | 8.000 | cái |
| Sử dụng Mithril | 40.000 | Mithril |
| Huấn luyện lính (mỗi lính, T1-T3) | 3 | lính |
| Huấn luyện lính (mỗi lính, T4-T6) | 10 | lính |
| Huấn luyện lính (mỗi lính, T7-T10) | 30 | lính |
| Hành động | Điểm | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đột phá Thú cưng | 50 | cấp |
| Dấu Ấn Hoang Dã Cao Cấp | 15.000 | dấu ấn |
| Dấu Ấn Hoang Dã Thường | 1.150 | dấu ấn |
| Sử dụng Mithril | 40.000 | Mithril |
| Sử dụng Đá Chuyên Dụng | 4.000 | cái |
| Sử dụng Linh kiện | 8.000 | cái |
| Nâng cấp công trình Tinh Thể Đỏ | 2.000 | lần |
| Sử dụng Tăng tốc (mỗi 1 triệu) | 30 | triệu |
| Hoàn thành Sự kiện | 6.000 | nhiệm vụ |